0969.448.214
Menu

Toyota Wigo

0 Comments


Giá chỉ từ 345.000.000 VNĐ.


WIGO – Bắt trọn niềm vui

  • Số chỗ ngồi : 5 chỗ
  • Kiểu dáng : Hatchback
  • Nhiên liệu : Xăng
  • Xuất xứ : Xe nhập khẩu
  • Số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp
Toyota Wigo Màu Bạc
Toyota Wigo Màu Cam
Toyota Wigo Màu Đen
Toyota Wigo Màu Đỏ
Toyota Wigo Màu Trắng
Toyota Wigo Màu Xám
previous arrow
next arrow
previous arrownext arrow
Slider

GIÁ XE TOYOTA WIGO AN GIANG

Toyota Yaris Màu Vàng

TOYOTA WIGO

Đăng ký lái thử

WIGO 5MT345 Triệu
WIGO 4AT405 Triệu

NGOẠI THẤT TOYOTA WIGO

Toyota Wigo là một mẫu xe thuộc phân khúc hatchback hạng A. Dù trong thân hình nhỏ nhắn nhưng thiết kế của Wigo lại mang xu hướng đậm chất thể thao với ngôn ngữ thiết kế trẻ trung và nhiều lựa chọn về màu sắc.

Toyota Wigo nội thất 1

Thiết kế đầu xe đậm chất đô thị, không quá nặng nề về mặt thị giác. Cụm đèn xe có kiểu thiết kế vuốt ngược uốn lượn theo các đường nét phần đầu xe nhưng không kém phần mềm mại. Ngoài ra, cụm đèn sương mù là thứ không thể thiếu hỗ trợ bạn trong việc di chuyển ban đêm.

Toyota Wigo Ngoại Thất 2

Thân xe được thiết kế đơn giản, gương chiếu hậu tích hợp báo rẽ. Mâm xe 14 inch cơ bản với thiết kế thể thao giúp xe trông năng động hơn. Tay nắm cửa cùng màu với thân xe.

Toyota Wigo Ngoại Thất 3

Đuôi xe thiết kế đơn giản nhưng lại bắt mắt. Các đường nét dập nổi cùng cụm đèn hậu LED đuôi xe khiến bạn nổi bật hơn trong đô thị khi di chuyển ban đêm. Ngoài ra, đuôi xe còn được trang bị thêm đèn phanh trên cao và gạt mưa kính sau.

Toyota Wigo Ngoại Thất 4

NỘI THẤT TOYOTA WIGO

Nội thất Wigo mang đến sự thực dụng cho người lái và hành khách. Toyota Wigo gần như là một dòng xe cơ bản nhất trong gia đình Toyota nhưng vẫn được tối ưu nội thất giúp người ngồi cảm thấy thoải mái trong cuộc hành trình dài.

Toyota Wigo Nội Thất 1

Vô lăng 3 chấu với chất liệu Urethane. Riêng chất liệu ghế ngồi được làm từ nỉ. Ghế lái và ghế khách có thể điều chỉnh 4 hướng. Ngoài ra, hàng ghế sau có thể gập lại nhằm tăng thể tích cho khu vực chứ đồ.

Toyota Wigo Nội Thất 2

TÍNH NĂNG NỔI BẬT TRÊN TOYOTA WIGO

Tiện ích nổi bật

Toyota Wigo được trang bị hệ thống điều hòa chỉnh tay giúp không gian xe luôn cảm thấy thoải mái. Bảng điều khiển trung tâm được trang bị một màn hình giải trí CD hoặc DVD trên phiên bản AT cùng khả năng kết nối AUX, USB hay Bluetooth.

Toyota Wigo Nội Thất 3

Ngoài ra, Wigo còn được trang bị tính năng khóa cửa điện và điều khiển cửa kính điện tại vị trí ghế lái. Hệ thống giải trí bao gồm 4 loa giúp bạn nhanh chóng quên đi mệt mỏi trong cuộc hành trình dài.

Toyota Wigo Tiện Ích

Động cơ và hệ truyền động

Toyota Wigo sử dụng động cơ 1.2L 3NR-VE 4 xy lanh thẳng hàng cho khả năng tiết kiệm vượt trội. Sức mạnh của xe đạt 86/6000 (kW/rpm). Tiêu chuẩn khí thải Euro4 an toàn và bảo vệ môi trường. Xe sử dụng hệ thống treo McPherson cùng với hệ thống dẫn động cầu trước tăng tính hoạt động ổn định lâu dài của xe.

Vận hành

Dòng xe con của Toyota mang đến một trải nghiệm khá thú vị. Động cơ rất phù hợp khi di chuyển trong khu vực đô thị. Với thân hình nhỏ gọn, xe dễ dàng di chuyển ở nơi đông đúc. Xe cách âm ở mức ổn, tuy vẻ ngoài nhỏ gọn nhưng khi ngồi bên trong xe vẫn cảm thấy được sự dễ chịu.

Toyota Wigo Động Cơ

An toàn chủ yếu

Các hệ thống hỗ trợ an toàn

Xe được trang bị những tính năng an toàn chủ động như hệ thống báo động và mã hóa động cơ. Hệ thống treo của Wigo có thiết kế thông minh giúp xe ổn định và an toàn lâu dài.

Hệ thống túi khí

Hệ thống túi khí của Toyota Wigo được đặt ở vị trí ghế lái và ghế khách trước. Đảm bảo được sự an toàn cho người lái và hành khách nếu xảy ra va chạm. Đặc biệt, túi khí trên Toyota Wigo rất nhạy.

Toyota Wigo An Toàn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA WIGO

Động cơ và khung xe

Thông sốWigo 5MTWigo 4AT
D x R x C (mm)1940 x 1365 x 12351940 x 1365 x 1235
Chiều dài cơ sở (mm)24552455
Chiều rộng cơ sở (mm)1410/14051410/1405
Khoảng sáng gầm xe (mm)160160
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)4.74.7
Trọng lượng không tải/toàn tải (kg)870/1290890/1290
Động cơ3NR-VE (1.2L), 4 xy lanh thẳng hàng3NR-VE (1.2L), 4 xy lanh thẳng hàng
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tửPhun xăng điện tử
Công suất cực đại (Hp/rpm)86/600086/6000
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)107/4200107/4200
Dung tích thùng nhiên liệu (L)33L33L
Hệ thống truyền độngCầu trước (FWD)Cầu trước (FWD)
Hộp sốSố sàn 5 cấpTự động 4 cấp
Phanh trước/sauĐĩa tản nhiệt / Tan trốngĐĩa tản nhiệt / Tan trống
Hệ thống treo (trước/sau)McPherson / Phụ thuộc, Dầm xoắnMcPherson / Phụ thuộc, Dầm xoắn
Vành & Lốp xe175/65R14175/65R14

Ngoại thất

Thông sốWigo 5MTWigo 4AT
Đèn chiếu gầnHalogenHalogen
Đèn chiếu xaHalogenHalogen
Đèn chiếu sáng ban ngàyKhôngKhông
Hệ thống rửa đènKhôngKhông
Hệ thống điều khiển đèn tự độngKhôngKhông
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự độngKhôngKhông
Hệ thống cân bằng góc chiếuKhôngKhông
Chế độ đèn chờ dẫn đườngKhôngKhông
Đèn báo phanh trên caoLEDLED
Đèn sương mù trước / sauCó / KhôngCó / Không
Gương chiếu hậu chỉnh / gập điệnCó / KhôngCó / Không
Gương chiếu hậu chống chói / chống bám nướcKhông / KhôngKhông / Không
Sấy gươngKhôngKhông
Gạt mưaGián đoạn / Gián đoạnGián đoạn / Gián đoạn
Sấy kính sau
Ăng tenDạng thườngDạng thường
Tay nắm cửa ngoàiCùng màu xeCùng màu xe

Nội thất

Thông sốWigo 5MTWigo 4AT
Tay lái3 chấu thể thao3 chấu thể thao
Chất liệu vô lăngUrethaneUrethane
Cụm đồng hồAnalogAnalog
Màn hình hiển thị đa thông tin
Chất liệu ghếNỉNỉ
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 4 hướng
Điều chỉnh ghế kháchChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 4 hướng
Ghế sauGập lưng ghếGập lưng ghế
Cửa sổ trờiKhôngKhông

Tiện nghi

Thông sốWigo 5MTWigo 4AT
Rèm che nắng kính sauKhôngKhông
Rèm che nắng cửa sauKhôngKhông
Hệ thống điều hòa trướcChỉnh tayChỉnh tay
Cửa gió sauKhôngKhông
Hộp làm mátKhôngKhông
Đầu đĩaCDDVD 7 inch màn hình cảm ứng
Số loa4 loa4 loa
AUX/USB/Bluetooth
Kết nối wifiKhôngKhông
Kết nối điện thoại thông minhKhông
Hệ thống đàm thoại rảnh tayKhông
Chìa khóa thông minh & Khởi động nút bấmKhôngKhông
Khóa cửa điện
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó, tự động xuống ghế láiCó, tự động xuống ghế lái
Cốp điều khiển điệnKhôngKhông
Sạc không dâyKhôngKhông
Kiểm soát hành trìnhKhôngKhông

An ninh – An toàn

Thông sốWigo 5MTWigo 4AT
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấpKhôngKhông
Phân phối lực phanh điện tửKhôngKhông
Ổn định thân xeKhôngKhông
Kiểm soát lực kéoKhôngKhông
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcKhôngKhông
Hỗ trợ khởi hành đỗ đèoKhôngKhông
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hìnhKhôngKhông
Thích nghi địa hìnhKhôngKhông
Đèn báo phanh khẩn cấpKhôngKhông
Camera lùiKhôngKhông
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau / Góc trước / Góc sauCó / Không / KhôngCó / Không / Không
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trướcKhôngKhông
Túi khí rèmKhôngKhông
Túi khí bên hông phía sauKhôngKhông
Túi khí đầu gối người láiKhôngKhông
Túi khí đầu gối hành kháchKhôngKhông
Khung xe GOA
Dây đai an toàn3 điểm3 điểm
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ

Tags: toyota, toyota an giang, toyota chính hãng, mua xe toyota an giang, toyota wigo, toyota wigo an giang, thông số kỹ thuật toyota wigo, toyota an giang trả góp, đại lý toyota an giang, đánh giá toyota wigo, mua toyota wigo an giang, wigo an giang.

Call Now Button

0969.448.214