0901.035.626
Menu

Toyota Innova

0 Comments


Chở đầy yêu thương.


Toyota Innova – Sang trọng vững chãi

Số chỗ ngồi 08 chỗ
Kiểu dáng MPV
Nhiên liệu Xăng
Xuất xứ Xe lắp ráp trong nước

TƯ VẤN: 0901.035.626

Màu xe cơ bản của Toyota Innova 2020:

Toyota Innova Màu Bạc
Toyota Innova Màu Đồng
Toyota Innova Màu Trắng
Toyota Innova Màu Trắng Ngọc Trai
Toyota Innova Màu Xám
Toyota-Innova-Mau-Bac
Toyota-Innova-Mau-Dong
Toyota-Innova-Mau-Trang
Toyota-Innova-Mau-Trang-Ngoc-Trai
Toyota-Innova-Mau-Xam
previous arrow
next arrow
Toyota-Innova-Mau-Bac
Toyota-Innova-Mau-Dong
Toyota-Innova-Mau-Trang
Toyota-Innova-Mau-Trang-Ngoc-Trai
Toyota-Innova-Mau-Xam
previous arrow
next arrow

GIÁ XE TOYOTA INNOVA AN GIANG

TOYOTA INNOVA GIÁ NIÊM YẾT
Innova E 2.0MT 755 Triệu
Innova G 2.0AT 870 Triệu
Innova Venturer AT 885 Triệu
Innova 2.0V AT 995 Triệu

(**) Các phiên bản xe màu trắng ngọc trai có giá cao hơn phiên bản thường 8 triệu đồng.

(*) Thông tin chi tiết về xe: Toyota Innova | Đại lý 3S Toyota An Giang.


Những cải tiến của Toyota Innova phiên bản 2020 có những điểm khác biệt sau:

  • Thiết kế mặt trước và cụm đèn phí trước có thiết kế cá tính và mạnh mẽ ;
  • Tăng cường tiện nghi hỗ trợ người lái: Khởi động nút bấm, 06 cảm biễn hỗ trợ đỗ xe và Camera lùi với giá bán không đổi (Innova Venturer) ;
  • Các phiên bản Innova 2.0G và 2.0E được tặng gói thay dầu máy, lọc dầu và kiểm tra xe miễn phí 3 năm với giá trị tương đương 20 triệu đồng.
  • Phiên bản Innova 2.0E cũng được nâng cấp nhiều tính năng và điều chỉnh giảm giá bán 21 triệu đồng.
Toyota Innova 2020 có nhiều cải tiến nổi bật

Toyota Innova 2020 có nhiều cải tiến nổi bật

NGOẠI THẤT TOYOTA INNOVA

Innova sở hữu trên mình một thiết kế sang trọng cùng khung gầm GOA vững chắc. Tuy đây là dòng xe đa dụng gia đình nhưng Innova vẫn mang hơi thở của nhịp sống hiện đại.

Innova là sự kết hợp hài hoà giữa phong cách tinh tế và nét mạnh mẽ hiện đại

Innova là sự kết hợp hài hoà giữa phong cách tinh tế và nét mạnh mẽ hiện đại

Lưới tản nhiệt hình lục giác cùng với cản trước mạ chrome sang trọng mở rộng và kéo dài sang hai bên thân xe tạo cảm giác xe dài và bề thế hơn.

Cụm đèn trước & đèn sương mù của Innova E 2.0

Cụm đèn trước & đèn sương mù của Innova E 2.0

Trên 2 phiên bản Venturer và 2.0G, cụm đèn trước được nâng cấp từ đèn Halogen 4 bóng sang cụm đèn Halogen và LED. Nâng cấp này nhằm tăng cường độ chiếu sáng cho xe vào ban đêm.

Phần đầu xe và cụm đèn hậu trên xe Toyota Innova Venturer 2020

Phần đầu xe và cụm đèn hậu trên xe Toyota Innova Venturer 2020

Đồng thời, hai phiên bản này được trang bị thêm đèn chờ dẫn đường và hệ thống chiếu sáng ban ngày. Ngoài ra, phiên bản Venturer, 2.0V và 2.0G đều được bổ sung thêm đèn LED sương mù và hệ thống cân bằng góc chiếu. Hệ thống này được nâng cấp từ chỉnh tay lên chỉnh điện. Đặc biệt, bộ body kit của phiên bản Venturer được thiết kế lại mang lại vẻ trẻ trung, hiện đại và cá tính.

Mâm đúc hợp kim 5 chấu phong cách thể thao và Gương chiếu hậu chỉnh điện được tích hợp đèn báo rẻ

Mâm đúc hợp kim 5 chấu phong cách thể thao và Gương chiếu hậu chỉnh điện được tích hợp đèn báo rẻ

Thân xe nổi bật với bộ mâm 16 hoặc 17 inch. Gương chiếu hậu ngoài bao gồm chức năng chỉnh, gập điện và đèn báo rẽ. Tay nắm cửa mẹ chrome cùng với chìa khóa thông minh trên phiên bản V cao cấp.

Góc nhìn từ phía sau của Toyota Innova 2.0 V phiên bản 2020

Góc nhìn từ phía sau của Toyota Innova 2.0 V phiên bản 2020

Đuôi xe thiết kế cân đối, nhiều đường nét góc cạnh giúp xe vững chải hơn. Trang bị ăng ten vây cá mập. Cụm đền hậu có thiết kế hình chữ L thời thượng.

ĐIỆN THOẠI: 0901.035.626

NỘI THẤT TOYOTA INNOVA

Nội thất khoang lái của Toyota Innova 2020

Nội thất khoang lái của Toyota Innova 2020

Nội thất trên Innova sang trọng với tông màu nâu chủ đạo. Với phiên bản cao cấp sẽ có các chi tiết ốp gỗ tạo nên sự tinh tế và đẳng cấp hơn.

Vô lăng được tích hợp nhiều nút tùy chỉnh - Bảng đồng hồ và màn hình thể hiện đa thông tin

Vô lăng được tích hợp nhiều nút tùy chỉnh – Bảng đồng hồ và màn hình thể hiện đa thông tin

Không gian thoải mái, rộng rãi thích hợp cho việc chở nhiều người. Vô lăng 3 chấu bọc da cùng cụm đồng hồ màn hình TFT 4.2 inch tiện lợi.

Cách xếp ghế trên xe Toyota Innova 2020

Cách xếp ghế trên xe Toyota Innova 2020

Ghế ngồi bao gồm chất liệu nỉ, nỉ cao cấp hoặc da tùy từng phiên bản. Chỉnh tay 6 hướng hoặc chỉnh điện 8 hướng, ghế khách chỉnh điện 4 hướng cùng khả năng gập tiện lợi hàng ghế thứ 3 giúp tăng không gian chứa đồ.

Với khả năng điều chỉnh ghế linh hoạt để tối đa hóa diện tích khoang hành lý, bạn sẽ không còn nỗi lo về hành lý cồng kềnh

Với khả năng điều chỉnh ghế linh hoạt để tối đa hóa diện tích khoang hành lý, bạn sẽ không còn nỗi lo về hành lý cồng kềnh

Điều hòa trên Toyota Innova bao gồm hệ thống 2 giàn lạnh chỉnh tay hoặc tự động. Ngoài ra, hàng ghế sau còn được trang bị thêm cửa gió sau giúp không gian xe nhanh chóng mát mẻ.

Hệ thống âm thanh cao cấp kèm màn hình 7 inch và Hệ thống điều hòa

Hệ thống âm thanh cao cấp kèm màn hình 7 inch và Hệ thống điều hòa

Hệ thống thông tin giải trí trên xe bao gồm một màn hình giải trí 7 inch cảm ứng tích hợp với đầu đĩa DVD, hệ thống âm thanh 6 loa cùng với các cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth tiện lợi.

TÍNH NĂNG NỔI BẬT TRÊN TOYOTA INNOVA

Động cơ và hệ truyền động

Toyota Innova được trang bị khối động cơ 1TR-FE 2.0L, DOHC, Dual VVT-I 4 xy lanh thẳng hàng. Công nghệ phun xăng điện tử bền bỉ theo thời gian. Động cơ được tinh chỉnh tỷ số nén được tăng lên, giảm ma sát hoạt động giúp công suất tối đa và momen xoắn được tăng lên.

Động cơ 1TR-FE được nâng cấp lên VVT-i kép, tỷ số nén được tăng lên, đồng thời giảm ma sát hoạt động

Động cơ 1TR-FE được nâng cấp lên VVT-i kép, tỷ số nén được tăng lên, đồng thời giảm ma sát hoạt động

Hệ thống truyền động dẫn động cầu sau trên tất cả các phiên bản Innova giúp xe vận hành êm ái cũng như tăng khả năng chuyên chở lên mức cao hơn. ngoài ra, tiếng ồn của động cơ giảm đáng kể, đáp ứng tốt các nhu cầu của gia đình.

Vận hành

Toyota Innova cho khả năng vận hành bền bỉ kể cả sử dụng cho mục đích gia đình, công việc hay thậm chí cả dịch vụ. Công suất tối đa lên đến 137Hp/5600rpm và Momen xoắn cực đại đạt 183Nm/4000 rpm.

Hệ thống khung gầm chắc chắn

Hệ thống khung gầm chắc chắn

Hệ thống khung gầm vững chắc trên Innova với khả năng chịu lực tuyệt vời, ổn định hơn trên đường gập ghềnh.

AN TOÀN CHỦ YẾU

Các hệ thống hỗ trợ an toàn

Dòng xe MPV của Toyota được trang bị nhiều tính năng an toàn nổi bật như cảm biến lùi, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cân bằng điện tử, chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử,…

Cảm biến lùi trang bị trên xe Toyota Innova

Cảm biến lùi trang bị trên xe Toyota Innova

Hệ thống treo

Hệ thống treo với tay đòn kép ở phía trước và liên kết bốn điểm ở phía sau nhằm giảm tối đa độ rung lắc, cho cảm giác lái êm mượt, dễ chịu dù trên những địa hình gồ ghề nhất.

Hệ thống treo với tay đòn kép ở phía trước và liên kết bốn điểm ở phía sau nhằm giảm tối đa độ rung lắc

Hệ thống treo với tay đòn kép ở phía trước và liên kết bốn điểm ở phía sau nhằm giảm tối đa độ rung lắc

Hệ thống túi khí trên Toyota Innova

Dù là xe đa dụng nhiều chỗ ngồi nhưng Toyota vẫn trang bị đầy đủ túi khí trên xe.
Hệ thống túi khí được tăng cường tối đa tới 7 túi khí không những bảo vệ tuyệt đối hàng ghế người lái, mà còn cho hành khách phía sau trong trường hợp xảy ra va chạm có thể gây nguy hiểm.

Toyota Innova Túi Khí

ĐẠI LÝ TOYOTA AN GIANG | TOYOTA LONG XUYÊN – THÔNG TIN LIÊN HỆ:

  • Địa chỉ: Số 1785 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Quý, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang.
  • Tư vấn & bán hàng: 0901.035.626.

TƯ VẤN: 0901.035.626


THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA INNOVA

Động cơ và khung xe

Thông số Innova 2.0E MT Innova 2.0G AT Innova Venturer Innova 2.0V AT
D x R x C (mm) 4735 x 1830 x 1795 4735 x 1830 x 1795 4735 x 1830 x 1795 4735 x 1830 x 1795
Chiều dài cơ sở (mm) 2750 2750 2750 2750
Chiều rộng cơ sở trước / sau (mm) 1540/1540 1540/1540 1540/1540 1540/1540
Khoảng sáng gầm xe (mm) 178 178 178 178
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4 5.4 5.4 5.4
Trọng lượng không tải/toàn tải (kg) 1755 / 2330 1725 / 2370 1755 / 2360 1755 / 2330
Động cơ 1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I 4 xy lanh thẳng hàng 1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I 4 xy lanh thẳng hàng 1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I 4 xy lanh thẳng hàng 1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I 4 xy lanh thẳng hàng
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử
Công suất cực đại (Hp/rpm) 137/5600 137/5600 137/5600 137/5600
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 183/4000 183/4000 183/4000 183/4000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 70 70 70 70
Hệ thống truyền động Cầu sau (RWD) Cầu sau (RWD) Cầu sau (RWD) Cầu sau (RWD)
Hộp số Số sàn 5 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp
Phanh trước/sau Đĩa / Tan trống Đĩa / Tan trống Đĩa / Tan trống Đĩa / Tan trống
Hệ thống treo (trước/sau) Tay đòn kép / Liên kết 4 điểm tay đòn bên Tay đòn kép / Liên kết 4 điểm tay đòn bên Tay đòn kép / Liên kết 4 điểm tay đòn bên Tay đòn kép / Liên kết 4 điểm tay đòn bên
Trợ lực tay láy Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Vành & Lốp xe 205/65R16 205/65R16 205/65R16 215/55R17

Ngoại thất

Thông số Innova 2.0E MT Innova 2.0G AT Innova Venturer Innova 2.0V AT
Đèn chiếu gần Halogen LED LED LED
Đèn chiếu xa Halogen Halogen Halogen Halogen
Đèn chiếu sáng ban ngày Không
Hệ thống rửa đèn Không Không Không Không
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không Không Không
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Không Không Không Không
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không Không Không Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không Không Không
Cụm đèn sau Bóng thường Bóng thường Bóng thường Bóng thường
Đèn báo phanh trên cao LED LED LED LED
Đèn sương mù trước / sau Có / Không Có / Không Có / Không Có / Không
Gương chiếu hậu chỉnh / gập điện Có / Không Có / Có Có / Có Có / Có
Gương chiếu hậu chống chói / chống bám nước Không / Không Không / Không Không / Không Không / Không
Sấy gương Không Không Không Không
Gạt mưa trước / sau Gián đoạn / Có Gián đoạn / Có Gián đoạn / Có Gián đoạn / Có
Sấy kính sau
Ăng ten Vây cá Vây cá Vây cá Vây cá
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Mạ chrome

 

Thông số Innova 2.0E MT Innova 2.0G AT Innova Venturer Innova 2.0V AT
Tay lái 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu
Chất liệu vô lăng Urethane, mạ bạc Urethane, mạ bạc Bọc da, mạ bạc Bọc da, mạ bạc
Cụm đồng hồ Analog Optitron Optitron Optitron
Màn hình hiển thị đa thông tin Đơn sắc Màn hình màu Màn hình màu Màn hình màu
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ cao cấp Nỉ cao cấp Da
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Điều chỉnh ghế khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế 2 Gập 60/40 Gập 60/40 Gập 60/40 Gập 60/40
Hàng ghế 3 Gập 50/50 Gập 50/50 Gập 50/50 Gập 50/50
Tựa tay hàng ghế sau Không Không Không Không
Cửa sổ trời Không Không Không Không

Tiện nghi

Thông số Innova 2.0E MT Innova 2.0G AT Innova Venturer Innova 2.0V AT
Rèm che nắng kính sau Không Không Không Không
Rèm che nắng cửa sau Không Không Không Không
Hệ thống điều hòa trước Chỉnh tay 2 giàn lạnh Tự động 2 giàn lạnh Tự động 2 giàn lạnh Tự động 2 giàn lạnh
Cửa gió sau
Hộp làm mát
Đầu đĩa CD DVD màn hình cảm ứng 7 inch DVD màn hình cảm ứng 7 inch DVD màn hình cảm ứng 7 inch
Số loa 6 loa 6 loa 6 loa 6 loa
AUX/USB/Bluetooth Có (không Bluetooth) Có (HDMI)
Kết nối wifi Không Không Không Không
Kết nối điện thoại thông minh Không Không Không Không
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Chìa khóa thông minh & Khởi động nút bấm Không
Khóa cửa điện
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (chống kẹt bên người lái) Có (chống kẹt bên người lái) Không Có (chống kẹt bên người lái)
Cốp điều khiển điện Không Không Không Không
Sạc không dây Không Không Không Không
Kiểm soát hành trình Không Không Không Không

An ninh – An toàn

Thông số Innova 2.0E MT Innova 2.0G AT Corolla Altis 1.8G CVT Innova 2.0V AT
Hệ thống báo động Không
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Không
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Ổn định thân xe
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Không Không Không Không
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không Không Không Không
Thích nghi địa hình Không Không Không Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Không Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau / Góc trước / Góc sau Có / Không / Không Có / Không / Không Có / Có / Có Có / Có / Có
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí bên hông phía sau Không Không Không Không
Túi khí đầu gối người lái
Túi khí đầu gối hành khách Không Không Không Không
Khung xe GOA
Dây đai an toàn 3 điểm, 8 vị trí 3 điểm, 8 vị trí 3 điểm, 8 vị trí 3 điểm, 8 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ

ĐIỆN THOẠI: 0901.035.626

HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

Tài trợ thương hiệu Cần Thơ Plus

+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;

+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;

+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;

+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!

Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:






    Xin chân thành cảm ơn quý khách!


    Từ khóa trong bài viết: toyota, toyota an giang, toyota chính hãng. Tag 1: mua xe toyota an giang, toyota innova. Tag 2: toyota innova an giang, thông số kỹ thuật toyota innova. Tag 3: toyota an giang trả góp, đại lý toyota an giang. Tag 4: đánh giá toyota innova, mua toyota innova an giang. Tag 5: innova an giang, giá xe innova, mua xe toyota innova trả góp, đại lý an giang 3s. Tag 6: inova toyota, xe innova, 7 chỗ toyota, toyota 7 chỗ. Tag 7: bán xe innova, giá innova, giá xe toyota innnova, innova mới, ô tô innova. Tag 8: innova số sàn, innova venturer, innova 7 chỗ, innova g, innova lăn bánh. Tag 9: innova gia, giá xe innova lăn bánh, 7 cho innova, xe ô tô innova. Audit by Admin 15 Aug. Liên kết tham khảo: Bảng giá xe Toyota An Giang.

    0901.035.626