0969.448.214
Menu

Toyota Innova

0 Comments


Giá chỉ từ: 750.000.000 VNĐ


Toyota Innova – Sang trọng vững chãi

Số chỗ ngồi08 chỗ
Kiểu dángMPV
Nhiên liệuXăng
Xuất xứXe lắp ráp trong nước

TƯ VẤN: 0969.448.214

Màu xe cơ bản của Toyota Innova 2020:

Toyota Innova Màu Bạc
Toyota Innova Màu Đồng
Toyota Innova Màu Trắng
Toyota Innova Màu Trắng Ngọc Trai
Toyota Innova Màu Xám
Toyota-Innova-Mau-Bac
Toyota-Innova-Mau-Dong
Toyota-Innova-Mau-Trang
Toyota-Innova-Mau-Trang-Ngoc-Trai
Toyota-Innova-Mau-Xam
previous arrow
next arrow
Toyota-Innova-Mau-Bac
Toyota-Innova-Mau-Dong
Toyota-Innova-Mau-Trang
Toyota-Innova-Mau-Trang-Ngoc-Trai
Toyota-Innova-Mau-Xam
previous arrow
next arrow

GIÁ XE TOYOTA INNOVA AN GIANG

TOYOTA INNOVAGIÁ XE
Innova 2.0E MT750 Triệu
Innova 2.0G AT865 Triệu
Innova Venturer879 Triệu
Innova 2.0V AT989 Triệu

(*) Thông tin chi tiết về xe: Toyota Innova | Đại lý 3S Toyota An Giang.

(**) Thông tin cơ bản của xe Toyota Innova: xe 07 – 08 chỗ. Đối với phiên bản xe Innova màu trắng ngọc trai thì giá xe thường có chênh lệch cao hơn các phiên bản thường khoảng 08 triệu đồng.


Những cải tiến của Toyota Innova phiên bản 2020 có những điểm khác biệt sau:

  • Thiết kế mặt trước và cụm đèn phí trước có thiết kế cá tính và mạnh mẽ ;
  • Tăng cường tiện nghi hỗ trợ người lái: Khởi động nút bấm, 06 cảm biễn hỗ trợ đỗ xe và Camera lùi với giá bán không đổi (Innova Venturer) ;
  • Các phiên bản Innova 2.0G và 2.0E được tặng gói thay dầu máy, lọc dầu và kiểm tra xe miễn phí 3 năm với giá trị tương đương 20 triệu đồng.
  • Phiên bản Innova 2.0E cũng được nâng cấp nhiều tính năng và điều chỉnh giảm giá bán 21 triệu đồng.
Toyota Innova 2020 có nhiều cải tiến nổi bật

Toyota Innova 2020 có nhiều cải tiến nổi bật

NGOẠI THẤT TOYOTA INNOVA

Innova sở hữu trên mình một thiết kế sang trọng cùng khung gầm GOA vững chắc. Tuy đây là dòng xe đa dụng gia đình nhưng Innova vẫn mang hơi thở của nhịp sống hiện đại.

Innova là sự kết hợp hài hoà giữa phong cách tinh tế và nét mạnh mẽ hiện đại

Innova là sự kết hợp hài hoà giữa phong cách tinh tế và nét mạnh mẽ hiện đại

Lưới tản nhiệt hình lục giác cùng với cản trước mạ chrome sang trọng mở rộng và kéo dài sang hai bên thân xe tạo cảm giác xe dài và bề thế hơn.

Cụm đèn trước & đèn sương mù của Innova E 2.0

Cụm đèn trước & đèn sương mù của Innova E 2.0

Trên 2 phiên bản Venturer và 2.0G, cụm đèn trước được nâng cấp từ đèn Halogen 4 bóng sang cụm đèn Halogen và LED. Nâng cấp này nhằm tăng cường độ chiếu sáng cho xe vào ban đêm.

Phần đầu xe và cụm đèn hậu trên xe Toyota Innova Venturer 2020

Phần đầu xe và cụm đèn hậu trên xe Toyota Innova Venturer 2020

Đồng thời, hai phiên bản này được trang bị thêm đèn chờ dẫn đường và hệ thống chiếu sáng ban ngày. Ngoài ra, phiên bản Venturer, 2.0V và 2.0G đều được bổ sung thêm đèn LED sương mù và hệ thống cân bằng góc chiếu. Hệ thống này được nâng cấp từ chỉnh tay lên chỉnh điện. Đặc biệt, bộ body kit của phiên bản Venturer được thiết kế lại mang lại vẻ trẻ trung, hiện đại và cá tính.

Mâm đúc hợp kim 5 chấu phong cách thể thao và Gương chiếu hậu chỉnh điện được tích hợp đèn báo rẻ

Mâm đúc hợp kim 5 chấu phong cách thể thao và Gương chiếu hậu chỉnh điện được tích hợp đèn báo rẻ

Thân xe nổi bật với bộ mâm 16 hoặc 17 inch. Gương chiếu hậu ngoài bao gồm chức năng chỉnh, gập điện và đèn báo rẽ. Tay nắm cửa mẹ chrome cùng với chìa khóa thông minh trên phiên bản V cao cấp.

Góc nhìn từ phía sau của Toyota Innova 2.0 V phiên bản 2020

Góc nhìn từ phía sau của Toyota Innova 2.0 V phiên bản 2020

Đuôi xe thiết kế cân đối, nhiều đường nét góc cạnh giúp xe vững chải hơn. Trang bị ăng ten vây cá mập. Cụm đền hậu có thiết kế hình chữ L thời thượng.

ĐIỆN THOẠI: 0969.448.214

NỘI THẤT TOYOTA INNOVA

Nội thất khoang lái của Toyota Innova 2020

Nội thất khoang lái của Toyota Innova 2020

Nội thất trên Innova sang trọng với tông màu nâu chủ đạo. Với phiên bản cao cấp sẽ có các chi tiết ốp gỗ tạo nên sự tinh tế và đẳng cấp hơn.

Vô lăng được tích hợp nhiều nút tùy chỉnh - Bảng đồng hồ và màn hình thể hiện đa thông tin

Vô lăng được tích hợp nhiều nút tùy chỉnh – Bảng đồng hồ và màn hình thể hiện đa thông tin

Không gian thoải mái, rộng rãi thích hợp cho việc chở nhiều người. Vô lăng 3 chấu bọc da cùng cụm đồng hồ màn hình TFT 4.2 inch tiện lợi.

Cách xếp ghế trên xe Toyota Innova 2020

Cách xếp ghế trên xe Toyota Innova 2020

Ghế ngồi bao gồm chất liệu nỉ, nỉ cao cấp hoặc da tùy từng phiên bản. Chỉnh tay 6 hướng hoặc chỉnh điện 8 hướng, ghế khách chỉnh điện 4 hướng cùng khả năng gập tiện lợi hàng ghế thứ 3 giúp tăng không gian chứa đồ.

Với khả năng điều chỉnh ghế linh hoạt để tối đa hóa diện tích khoang hành lý, bạn sẽ không còn nỗi lo về hành lý cồng kềnh

Với khả năng điều chỉnh ghế linh hoạt để tối đa hóa diện tích khoang hành lý, bạn sẽ không còn nỗi lo về hành lý cồng kềnh

Điều hòa trên Toyota Innova bao gồm hệ thống 2 giàn lạnh chỉnh tay hoặc tự động. Ngoài ra, hàng ghế sau còn được trang bị thêm cửa gió sau giúp không gian xe nhanh chóng mát mẻ.

Hệ thống âm thanh cao cấp kèm màn hình 7 inch và Hệ thống điều hòa

Hệ thống âm thanh cao cấp kèm màn hình 7 inch và Hệ thống điều hòa

Hệ thống thông tin giải trí trên xe bao gồm một màn hình giải trí 7 inch cảm ứng tích hợp với đầu đĩa DVD, hệ thống âm thanh 6 loa cùng với các cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth tiện lợi.

TÍNH NĂNG NỔI BẬT TRÊN TOYOTA INNOVA

Động cơ và hệ truyền động

Toyota Innova được trang bị khối động cơ 1TR-FE 2.0L, DOHC, Dual VVT-I 4 xy lanh thẳng hàng. Công nghệ phun xăng điện tử bền bỉ theo thời gian. Động cơ được tinh chỉnh tỷ số nén được tăng lên, giảm ma sát hoạt động giúp công suất tối đa và momen xoắn được tăng lên.

Động cơ 1TR-FE được nâng cấp lên VVT-i kép, tỷ số nén được tăng lên, đồng thời giảm ma sát hoạt động

Động cơ 1TR-FE được nâng cấp lên VVT-i kép, tỷ số nén được tăng lên, đồng thời giảm ma sát hoạt động

Hệ thống truyền động dẫn động cầu sau trên tất cả các phiên bản Innova giúp xe vận hành êm ái cũng như tăng khả năng chuyên chở lên mức cao hơn. ngoài ra, tiếng ồn của động cơ giảm đáng kể, đáp ứng tốt các nhu cầu của gia đình.

Vận hành

Toyota Innova cho khả năng vận hành bền bỉ kể cả sử dụng cho mục đích gia đình, công việc hay thậm chí cả dịch vụ. Công suất tối đa lên đến 137Hp/5600rpm và Momen xoắn cực đại đạt 183Nm/4000 rpm.

Hệ thống khung gầm chắc chắn

Hệ thống khung gầm chắc chắn

Hệ thống khung gầm vững chắc trên Innova với khả năng chịu lực tuyệt vời, ổn định hơn trên đường gập ghềnh.

AN TOÀN CHỦ YẾU

Các hệ thống hỗ trợ an toàn

Dòng xe MPV của Toyota được trang bị nhiều tính năng an toàn nổi bật như cảm biến lùi, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cân bằng điện tử, chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử,…

Cảm biến lùi trang bị trên xe Toyota Innova

Cảm biến lùi trang bị trên xe Toyota Innova

Hệ thống treo

Hệ thống treo với tay đòn kép ở phía trước và liên kết bốn điểm ở phía sau nhằm giảm tối đa độ rung lắc, cho cảm giác lái êm mượt, dễ chịu dù trên những địa hình gồ ghề nhất.

Hệ thống treo với tay đòn kép ở phía trước và liên kết bốn điểm ở phía sau nhằm giảm tối đa độ rung lắc

Hệ thống treo với tay đòn kép ở phía trước và liên kết bốn điểm ở phía sau nhằm giảm tối đa độ rung lắc

Hệ thống túi khí trên Toyota Innova

Dù là xe đa dụng nhiều chỗ ngồi nhưng Toyota vẫn trang bị đầy đủ túi khí trên xe.
Hệ thống túi khí được tăng cường tối đa tới 7 túi khí không những bảo vệ tuyệt đối hàng ghế người lái, mà còn cho hành khách phía sau trong trường hợp xảy ra va chạm có thể gây nguy hiểm.

Toyota Innova Túi Khí

ĐẠI LÝ TOYOTA AN GIANG | TOYOTA LONG XUYÊN – THÔNG TIN LIÊN HỆ:

  • Địa chỉ: Số 1785 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Quý, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang.
  • Tư vấn & bán hàng: 0969.448.214.

TƯ VẤN: 0969.448.214


THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA INNOVA

Động cơ và khung xe

Thông sốInnova 2.0E MTInnova 2.0G ATInnova VenturerInnova 2.0V AT
D x R x C (mm)4735 x 1830 x 17954735 x 1830 x 17954735 x 1830 x 17954735 x 1830 x 1795
Chiều dài cơ sở (mm)2750275027502750
Chiều rộng cơ sở trước / sau (mm)1540/15401540/15401540/15401540/1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)178178178178
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5.45.45.45.4
Trọng lượng không tải/toàn tải (kg)1755 / 23301725 / 23701755 / 23601755 / 2330
Động cơ1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I 4 xy lanh thẳng hàng1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I 4 xy lanh thẳng hàng1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I 4 xy lanh thẳng hàng1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I 4 xy lanh thẳng hàng
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tửPhun xăng điện tửPhun xăng điện tửPhun xăng điện tử
Công suất cực đại (Hp/rpm)137/5600137/5600137/5600137/5600
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)183/4000183/4000183/4000183/4000
Dung tích thùng nhiên liệu (L)70707070
Hệ thống truyền độngCầu sau (RWD)Cầu sau (RWD)Cầu sau (RWD)Cầu sau (RWD)
Hộp sốSố sàn 5 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấp
Phanh trước/sauĐĩa / Tan trốngĐĩa / Tan trốngĐĩa / Tan trốngĐĩa / Tan trống
Hệ thống treo (trước/sau)Tay đòn kép / Liên kết 4 điểm tay đòn bênTay đòn kép / Liên kết 4 điểm tay đòn bênTay đòn kép / Liên kết 4 điểm tay đòn bênTay đòn kép / Liên kết 4 điểm tay đòn bên
Trợ lực tay láyThủy lựcThủy lựcThủy lựcThủy lực
Vành & Lốp xe205/65R16205/65R16205/65R16215/55R17

Ngoại thất

Thông sốInnova 2.0E MTInnova 2.0G ATInnova VenturerInnova 2.0V AT
Đèn chiếu gầnHalogenLEDLEDLED
Đèn chiếu xaHalogenHalogenHalogenHalogen
Đèn chiếu sáng ban ngàyKhông
Hệ thống rửa đènKhôngKhôngKhôngKhông
Hệ thống điều khiển đèn tự độngKhôngKhôngKhông
Hệ thống nhắc nhở đèn sángKhôngKhôngKhôngKhông
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự độngKhôngKhôngKhôngKhông
Hệ thống cân bằng góc chiếuChỉnh tayChỉnh tayChỉnh tayTự động
Chế độ đèn chờ dẫn đườngKhôngKhôngKhông
Cụm đèn sauBóng thườngBóng thườngBóng thườngBóng thường
Đèn báo phanh trên caoLEDLEDLEDLED
Đèn sương mù trước / sauCó / KhôngCó / KhôngCó / KhôngCó / Không
Gương chiếu hậu chỉnh / gập điệnCó / KhôngCó / CóCó / CóCó / Có
Gương chiếu hậu chống chói / chống bám nướcKhông / KhôngKhông / KhôngKhông / KhôngKhông / Không
Sấy gươngKhôngKhôngKhôngKhông
Gạt mưa trước / sauGián đoạn / CóGián đoạn / CóGián đoạn / CóGián đoạn / Có
Sấy kính sau
Ăng tenVây cáVây cáVây cáVây cá
Tay nắm cửa ngoàiCùng màu thân xeCùng màu thân xeCùng màu thân xeMạ chrome

 

Thông sốInnova 2.0E MTInnova 2.0G ATInnova VenturerInnova 2.0V AT
Tay lái3 chấu3 chấu3 chấu3 chấu
Chất liệu vô lăngUrethane, mạ bạcUrethane, mạ bạcBọc da, mạ bạcBọc da, mạ bạc
Cụm đồng hồAnalogOptitronOptitronOptitron
Màn hình hiển thị đa thông tinĐơn sắcMàn hình màuMàn hình màuMàn hình màu
Chất liệu ghếNỉNỉ cao cấpNỉ cao cấpDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướngChỉnh tay 6 hướngChỉnh tay 6 hướngChỉnh điện 8 hướng
Điều chỉnh ghế kháchChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế 2Gập 60/40Gập 60/40Gập 60/40Gập 60/40
Hàng ghế 3Gập 50/50Gập 50/50Gập 50/50Gập 50/50
Tựa tay hàng ghế sauKhôngKhôngKhôngKhông
Cửa sổ trờiKhôngKhôngKhôngKhông

Tiện nghi

Thông sốInnova 2.0E MTInnova 2.0G ATInnova VenturerInnova 2.0V AT
Rèm che nắng kính sauKhôngKhôngKhôngKhông
Rèm che nắng cửa sauKhôngKhôngKhôngKhông
Hệ thống điều hòa trướcChỉnh tay 2 giàn lạnhTự động 2 giàn lạnhTự động 2 giàn lạnhTự động 2 giàn lạnh
Cửa gió sau
Hộp làm mát
Đầu đĩaCDDVD màn hình cảm ứng 7 inchDVD màn hình cảm ứng 7 inchDVD màn hình cảm ứng 7 inch
Số loa6 loa6 loa6 loa6 loa
AUX/USB/BluetoothCó (không Bluetooth)Có (HDMI)
Kết nối wifiKhôngKhôngKhôngKhông
Kết nối điện thoại thông minhKhôngKhôngKhôngKhông
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Chìa khóa thông minh & Khởi động nút bấmKhông
Khóa cửa điện
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó (chống kẹt bên người lái)Có (chống kẹt bên người lái)KhôngCó (chống kẹt bên người lái)
Cốp điều khiển điệnKhôngKhôngKhôngKhông
Sạc không dâyKhôngKhôngKhôngKhông
Kiểm soát hành trìnhKhôngKhôngKhôngKhông

An ninh – An toàn

Thông sốInnova 2.0E MTInnova 2.0G ATCorolla Altis 1.8G CVTInnova 2.0V AT
Hệ thống báo độngKhông
Hệ thống mã hóa khóa động cơKhông
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Ổn định thân xe
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ khởi hành đỗ đèoKhôngKhôngKhôngKhông
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hìnhKhôngKhôngKhôngKhông
Thích nghi địa hìnhKhôngKhôngKhôngKhông
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùiKhôngKhông
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau / Góc trước / Góc sauCó / Không / KhôngCó / Không / KhôngCó / Có / CóCó / Có / Có
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí bên hông phía sauKhôngKhôngKhôngKhông
Túi khí đầu gối người lái
Túi khí đầu gối hành kháchKhôngKhôngKhôngKhông
Khung xe GOA
Dây đai an toàn3 điểm, 8 vị trí3 điểm, 8 vị trí3 điểm, 8 vị trí3 điểm, 8 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ

ĐIỆN THOẠI: 0969.448.214


Từ khóa trong bài viết: toyota, toyota an giang, toyota chính hãng. Tag 1: mua xe toyota an giang, toyota innova. Tag 2: toyota innova an giang, thông số kỹ thuật toyota innova. Tag 3: toyota an giang trả góp, đại lý toyota an giang. Tag 4: đánh giá toyota innova, mua toyota innova an giang. Tag 5: innova an giang, giá xe innova, mua xe toyota innova trả góp, đại lý an giang 3s. Audit by Admin 10 Oct 2020.

Call Now Button

0969.448.214