0969.448.214
Menu

Toyota Fortuner

0 Comments


Giá chỉ từ: 1.033.000.000 VNĐ


Fortuner – Mãnh lực hào hoa

Số chỗ ngồi : 7 chỗ
Kiểu dáng : SUV
Nhiên liệu : Dầu / Xăng
Xuất xứ : Xe nhập khẩu / Trong nước
Thông tin khác: Số tự động 6 cấp

Toyota Fortuner Màu Bạc
Toyota Fortuner Màu Đen
Toyota Fortuner Màu Đồng
Toyota Fortuner Màu Nâu
Toyota Fortuner Màu Trắng
previous arrow
next arrow
previous arrownext arrow
Slider

GIÁ XE TOYOTA FORTUNER AN GIANG

 

Toyota Fortuner Bảng Giá

TOYOTA FORTUNER

Đăng ký lái thử

Fortuner 2.4MT 4×21 tỷ 033 Triệu
Fortuner 2.4AT 4×21 tỷ 096 Triệu
Fortuner 2.7AT 4×21 tỷ 150 Triệu
Fortuner 2.7AT 4×41 tỷ 236 Triệu
Fortuner 2.8AT 4×41 tỷ 354 Triệu
Fortuner TRD 2.7AT 4X2Đang cập nhật

NGOẠI THẤT TOYOTA FORTUNER

Toyota Fortuner Ngoại Thất

Toyota Fortuner mang trên mình một vẻ thiết kế mạnh mẽ nhưng đầy hào hoa. Thiết kế lưới tản nhiệt mới, cản trước lớn hơn cùng những đường nét dập nổi cá tính, mẹ chrome sang trọng.

Toyota Fortuner Ngoại Thất 1

Thiết kế cụm đèn trước dũng mảnh. Trang bị công nghệ đèn Bi-LED cao cấp trên phiên bản 4×4. Đi kèm với các chức năng điều chỉnh góc chiếu tự động. Dãy đèn LED ban ngày cũng là một điểm chú ý nổi bật trên Fortuner mới.

Toyota Fortuner Ngoại Thất 2

Thân xe dù có thiết kế tối giản nhưng vẫn đầy tinh tế. Gương chiếu hậu được trang bị tính năng chỉnh/gập điện cùng đèn báo rẽ LED. Mâm xe 17 inch trên phiên bản thường và 18 inch trên phiên bản 4×4. Tay nắm cửa mẹ chrome sang trọng đi cùng tính năng chìa khóa thông minh.

Toyota Fortuner Ngoại Thất 3

Đuôi xe tạo cảm giác rộng rãi sang 2 bên. Cụm đèn hậu LED cũng kéo dài theo giúp xe hài hòa, cá tính. Với công nghệ LED, cụm đèn hậu trên Fortuner chiếu sáng tốt và đẹp mắt hơn về đêm.

Toyota Fortuner Ngoại Thất 4

NỘI THẤT TOYOTA FORTUNER

Không gian nội thất của Toyota Fortuner cá tính và trẻ trung nhưng vẫn rất tinh tế. Không gian ngồi rộng rãi cả 3 hàng ghế. Chết liệu ghế bọc nỉ hoặc da tùy từng phiên bản. Ghế lái chỉnh điện 8 hướng (4×4) và ghế khách chỉnh tay 4 hướng tiện lợi.

Toyota Fortuner Nội Thất 1

Bảng điều khiển trung tâm ấn tượng mạnh với vô lăng 3 chấu bọc da, ốp gỗ và mạ bạc. Cụm đồng hồ bao gồm 2 cụm đồng hồ kim và một màn hình TFT 4.2 inch.

Toyota Fortuner Nội Thất 2

Hệ thống điều hòa trên xe bao gồm 2 giàn lạnh và cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau. Hệ thống giải trí bao gồm một màn hình cảm ứng kích thước 7 inch. Kết nối USB/AUX/Bluetooth.

Toyota Fortuner Nội Thất 3

Hệ thống điều hòa 2 giàn lạnh

Toyota Fortuner Nội Thất 4

Màn hình giải trí trung tâm 7 inch

TÍNH NĂNG NỔI BẬT TRÊN TOYOTA FORTUNER

Động cơ và hệ truyền động

Toyota Fortuner có nhiều tùy chọn về phiên bản động cơ. Phiên bản thấp trang bị động cơ 2.4L, phiên bản cao cấp trang bị động cơ 2.8L với nhiều công nghệ nổi bật. Hệ thống phun xăng điện tử hoặc phun nhiên liệu trực tiếp. Đi với động cơ là hộp số sàn 6 cấp hoặc số tự động 6 cấp.

Toyota Fortuner Động Cơ

 

Hệ truyền động trên Fortuner với phiên bản dẫn động cầu sau. 2 phiên bản cao cấp được trang bị hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian, cơ chế gài cầu điện tử. Đáp ứng được khả năng vượt mọi địa hình và đúng nghĩa sức mạnh của dòng xe SUV.

Vận hành

Việc sử dụng động cơ có dung tích lớn sẽ giúp Fortuner vận hành vượt trội. Công suất tối đa sản sinh được lên đến 174Hp/3400rpm và Momen xoắn cực đại đạt 450Nm/2400rpm.

Toyota Fortuner Vận Hành

 

Thiết kế khí động học giúp dòng không khí luân chuyển mượt mà khi xe di chuyển. Hệ thống phanh trước đĩa tản nhiệt giúp xe an toàn hơn trên mọi địa hình.

AN TOÀN CHỦ YẾU

Các hệ thống hỗ trợ an toàn

Toyota Fortuner được trang bị đầy đủ các tính năng an toàn từ chủ động đến bị động. Những tính năng nổi bật bao gồm khung xe GOA, hệ thống kiểm soát lực kéo, hệ thống hỗ trợ đỗ đèo, camera lùi, phanh khẩn cấp…

Toyota Fortuner Camera Lùi

Hệ thống treo

Xe sử dụng hệ thống treo trước độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng. Hệ thống treo sau phụ thuộc, liên kết 4 điểm.

Toyota Hệ Thống Treo

Hệ thống túi khí trên Toyota Fortuner

Toyota Fortuner luôn đảm bảo sự an toàn cho người lái và hành khách không chỉ công nghệ an toàn mà còn đến từ hệ thống 7 túi khí.

Toyota Fortuner Túi Khí

THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA FORTUNER

Động cơ và khung xe

Thông sốFortuner 2.4MT 4×2Fortuner 2.4AT 4×2Fortuner 2.7AT 4×2Fortuner 2.7AT 4×4Fortuner 2.8AT 4×4
D x R x C (mm)4795 x 1855 x 18354795 x 1855 x 18354795 x 1855 x 18354795 x 1855 x 18354795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở (mm)27452745274527452745
Chiều rộng cơ sở trước / sau (mm)1545/15551545/15551545/15551545/15551545/1555
Khoảng sáng gầm xe (mm)219219219219219
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5.85.85.85.85.8
Trọng lượng không tải/toàn tải (kg)1980 / 26051995 / 26051875 / 25002025/26202105 / 2750
Động cơ2GD-FTV (2.4L), 4 xy lanh thẳng hàng2GD-FTV (2.4L), 4 xy lanh thẳng hàng2TR-FE (2.7L), 4 xy lanh thẳng hàng2TR-FE (2.7L), 4 xy lanh thẳng hàng1GD-FTV (2.8L), 4 xy lanh thẳng hàng
Hệ thống nhiên liệuPhun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiênPhun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiênPhun xăng điện tửPhun xăng điện tửPhun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Công suất cực đại (Hp/rpm)148/3400148/3400164/5200164/5200174/3400
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)400/1600-2000400/1600-2000245/4000245/4000450/2400
Dung tích thùng nhiên liệu (L)80L80L80L80L80L
Hệ thống truyền độngCầu sau (RWD)Cầu sau (RWD)Cầu sau (RWD)2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hộp sốSố sàn 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấp
Phanh trước/sauĐĩa tản nhiệt / ĐĩaĐĩa tản nhiệt / ĐĩaĐĩa tản nhiệt / ĐĩaĐĩa tản nhiệt / ĐĩaĐĩa tản nhiệt / Đĩa
Hệ thống treo (trước/sau)Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng / Phụ thuộc, liên kết 4 điểmĐộc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng / Phụ thuộc, liên kết 4 điểmĐộc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng / Phụ thuộc, liên kết 4 điểmĐộc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng / Phụ thuộc, liên kết 4 điểmĐộc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng / Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Trợ lực tay láyThủy lựcThủy lựcThủy lựcThủy lựcThủy lực
Vành & Lốp xe265/65R17265/65R17265/65R17265/60R18265/60R18

Ngoại thất

Thông sốFortuner 2.4MT 4×2Fortuner 2.4AT 4×2Fortuner 2.7AT 4×2Fortuner 2.7AT 4×4Fortuner 2.8AT 4×4
Đèn chiếu gầnHalogenHalogenHelogenLEDLED
Đèn chiếu xaHalogenHalogenHalogenLEDLED
Đèn chiếu sáng ban ngàyKhôngKhôngKhôngLEDLED
Hệ thống rửa đèn
Hệ thống điều khiển đèn tự độngKhôngKhông
Hệ thống nhắc nhở đèn sángKhông
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự độngKhôngKhông
Hệ thống cân bằng góc chiếuChỉnh tayChỉnh tayChỉnh tayTự độngTự động
Chế độ đèn chờ dẫn đườngKhôngKhông
Cụm đèn sauLEDLEDLEDLEDLED
Đèn báo phanh trên caoLEDLEDLEDLEDLED
Đèn sương mù trước / sauCó / KhôngCó / KhôngCó / KhôngCó / KhôngCó / Không
Gương chiếu hậu chỉnh / gập điệnCó / CóCó / CóCó / CóCó / CóCó / Có
Gương chiếu hậu chống chói / chống bám nướcKhông / KhôngKhông / KhôngKhông / KhôngKhông / KhôngKhông / Không
Sấy gươngKhôngKhôngKhôngKhôngKhông
Gạt mưa trước / sauGián đoạn / Liên tụcGián đoạn / Liên tụcGián đoạn / Liên tụcGián đoạn / Liên tụcGián đoạn / Liên tục
Sấy kính sau
Ăng tenDạng vây cáDạng vây cáDạng vây cáDạng vây cáDạng vây cá
Tay nắm cửa ngoàiCùng màu thân xeMạ chromeMạ chromeMạ chromeMạ chrome

Nội thất

Thông sốFortuner 2.4MT 4×2Fortuner 2.4AT 4×2Fortuner 2.7AT 4×2Fortuner 2.7AT 4×4Fortuner 2.8AT 4×4
Tay lái3 chấu3 chấu3 chấu3 chấu3 chấu
Chất liệu vô lăngUrethaneBọc da, ốp gỗ, mạ bạcBọc da, ốp gỗ, mạ bạcBọc da, ốp gỗ, mạ bạcBọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Cụm đồng hồAnalogOptitronOptitronOptitronOptitron
Màn hình hiển thị đa thông tinĐơn sắcMàn hình màu TFT 4.2 inchMàn hình màu TFT 4.2 inchMàn hình màu TFT 4.2 inchMàn hình màu TFT 4.2 inch
Chất liệu ghếNỉDaDaDaDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướngChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướng
Điều chỉnh ghế kháchChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế 2Gập 60/40 một chạmGập 60/40 một chạmGập 60/40 một chạmGập 60/40 một chạmGập 60/40 một chạm
Hàng ghế 3Ngã lưng, gập 50/50Ngã lưng, gập 50/50Ngã lưng, gập 50/50Gập 60/40 một chạmGập 60/40 một chạm
Tựa tay hàng ghế sau
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Thông sốFortuner 2.4MT 4×2Fortuner 2.4AT 4×2Fortuner 2.7AT 4×2Fortuner 2.7AT 4×4Fortuner 2.8AT 4×4
Rèm che nắng kính sauKhôngKhôngKhôngKhôngKhông
Rèm che nắng cửa sauKhôngKhôngKhôngKhôngKhông
Hệ thống điều hòa trướcChỉnh tay 2 giàn lạnhChỉnh tay 2 giàn lạnhTự động 2 giàn lạnhTự động 2 giàn lạnhTự động 2 giàn lạnh
Cửa gió sau
Hộp làm mát
Đầu đĩaDVDDVD màn hình cảm ứng 7 inchDVD màn hình cảm ứng 7 inchDVD màn hình cảm ứng 7 inchDVD màn hình cảm ứng 7 inch
Số loa6 loa6 loa6 loa6 loa6 loa
AUX/USB/Bluetooth
Kết nối wifiKhôngKhôngKhôngKhôngKhông
Kết nối điện thoại thông minh
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Chìa khóa thông minh & Khởi động nút bấmKhôngKhông
Khóa cửa điện
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó (1 chạm, chống kẹt bên người lái)Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)
Cốp điều khiển điệnKhôngKhôngKhông
Sạc không dâyKhôngKhôngKhôngKhôngKhông
Kiểm soát hành trình

An ninh – An toàn

Thông sốFortuner 2.4MT 4×2Fortuner 2.4AT 4×2Fortuner 2.7AT 4×2Fortuner 2.7AT 4×4Fortuner 2.8AT 4×4
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Ổn định thân xe
Kiểm soát lực kéoCó (A-TRC)Có (A-TRC)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ khởi hành đỗ đèoKhôngKhôngKhông
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hìnhKhôngKhôngKhôngKhôngKhông
Thích nghi địa hìnhKhôngKhôngKhôngKhôngKhông
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau / Góc trước / Góc sauCó / Không / KhôngCó / Không / KhôngCó / Không / KhôngCó / Không / KhôngCó / Không / Không
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí bên hông phía sauKhôngKhôngKhôngKhôngKhông
Túi khí đầu gối người lái
Túi khí đầu gối hành kháchKhôngKhôngKhôngKhôngKhông
Khung xe GOA
Dây đai an toàn3 điểm ELR 7 vị trí3 điểm ELR 7 vị trí3 điểm ELR 7 vị trí3 điểm ELR 7 vị trí3 điểm ELR 7 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ

Tags: toyota, toyota an giang, toyota chính hãng, mua xe toyota an giang, toyota fortuner, toyota fortuner an giang, thông số kỹ thuật toyota fortuner, toyota an giang trả góp, đại lý toyota an giang, đánh giá toyota fortuner, mua toyota fortuner an giang, fortuner an giang, giá xe fortuner, mua xe toyota fortuner trả góp, đại lý an giang 3s.

Call Now Button

0969.448.214