0901.035.626
Menu

Toyota Fortuner

0 Comments


Hành trình đậm dấu ấn.


Toyota Fortuner – Mãnh lực hào hoa

Số chỗ ngồi 07 chỗ
Kiểu dáng SUV
Nhiên liệu Dầu / Xăng
Xuất xứ Nhập khẩu / Xe lắp ráp trong nước

Thông tin khác: Số tự động 6 cấp

Toyota Fortuner Màu Bạc
Toyota Fortuner Màu Đen
Toyota Fortuner Màu Đồng
Toyota Fortuner Màu Nâu
Toyota Fortuner Màu Trắng
Toyota-Fortuner-Mau-Bac
Toyota-Fortuner-Mau-Den
Toyota-Fortuner-Mau-Dong
Toyota-Fortuner-Mau-Nau
Toyota-Fortuner-Mau-Trang
previous arrow
next arrow
Toyota-Fortuner-Mau-Bac
Toyota-Fortuner-Mau-Den
Toyota-Fortuner-Mau-Dong
Toyota-Fortuner-Mau-Nau
Toyota-Fortuner-Mau-Trang
previous arrow
next arrow

GIÁ XE TOYOTA FORTUNER AN GIANG

TOYOTA FORTUNER GIÁ NIÊM YẾT
Fortuner 2.4G MT 4×2 1.026 Triệu
Fortuner 2.4G AT 4×2 1.118 Triệu
Fortuner 2.7V AT 4×2 1.229 Triệu
Fortuner 2.7V AT 4×4 1.319 Triệu
Fortuner 2.8V AT 4×4 1.434 Triệu
Fortuner Legender AT 4×2 1.259 Triệu
Fortuner Legender AT 4×4 1.470 Triệu

(**) Các phiên bản xe màu trắng ngọc trai có giá cao hơn phiên bản thường 8 triệu đồng.



ĐẠI LÝ TOYOTA AN GIANG | TOYOTA LONG XUYÊN – THÔNG TIN LIÊN HỆ:

  • Địa chỉ: Số 1785 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Quý, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang.
  • Tư vấn & bán hàng: 0901.035.626.

TƯ VẤN: 0901.035.626


HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

Tài trợ thương hiệu Cần Thơ Plus

+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;

+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;

+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;

+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!

Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:






    Xin chân thành cảm ơn quý khách!

    NGOẠI THẤT TOYOTA FORTUNER

    Toyota Fortuner Ngoại Thất

    Toyota Fortuner mang trên mình một vẻ thiết kế mạnh mẽ nhưng đầy hào hoa. Thiết kế lưới tản nhiệt mới, cản trước lớn hơn cùng những đường nét dập nổi cá tính, mẹ chrome sang trọng.

    Toyota Fortuner Ngoại Thất 1

    Thiết kế cụm đèn trước dũng mảnh. Trang bị công nghệ đèn Bi-LED cao cấp trên phiên bản 4×4. Đi kèm với các chức năng điều chỉnh góc chiếu tự động. Dãy đèn LED ban ngày cũng là một điểm chú ý nổi bật trên Fortuner mới.

    Thân xe dù có thiết kế tối giản nhưng vẫn đầy tinh tế. Gương chiếu hậu được trang bị tính năng chỉnh/gập điện cùng đèn báo rẽ LED. Mâm xe 17 inch trên phiên bản thường và 18 inch trên phiên bản 4×4. Tay nắm cửa mẹ chrome sang trọng đi cùng tính năng chìa khóa thông minh.

    Gương chiếu hậu & mâm xe

    Gương chiếu hậu & mâm xe

    Đuôi xe tạo cảm giác rộng rãi sang 2 bên. Cụm đèn hậu LED cũng kéo dài theo giúp xe hài hòa, cá tính. Với công nghệ LED, cụm đèn hậu trên Fortuner chiếu sáng tốt và đẹp mắt hơn về đêm.

    Toyota Fortuner Ngoại Thất 4

    NỘI THẤT TOYOTA FORTUNER

    Không gian nội thất của Toyota Fortuner cá tính và trẻ trung nhưng vẫn rất tinh tế. Không gian ngồi rộng rãi cả 3 hàng ghế. Chết liệu ghế bọc nỉ hoặc da tùy từng phiên bản. Ghế lái chỉnh điện 8 hướng (4×4) và ghế khách chỉnh tay 4 hướng tiện lợi.

    Không gian nội thất hoàn toàn mới: cá tính trẻ trung, mạnh mẽ mà tinh tế.

    Không gian nội thất hoàn toàn mới: cá tính trẻ trung, mạnh mẽ mà tinh tế.

    Bảng điều khiển trung tâm ấn tượng mạnh với vô lăng 3 chấu bọc da, ốp gỗ và mạ bạc. Cụm đồng hồ bao gồm 2 cụm đồng hồ kim và một màn hình TFT 4.2 inch.

    Toyota Fortuner Nội Thất 3

    Hệ thống điều hòa 2 giàn lạnh

    Hệ thống điều hòa trên xe bao gồm 2 giàn lạnh và cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau. Hệ thống giải trí bao gồm một màn hình cảm ứng kích thước 7 inch. Kết nối USB/AUX/Bluetooth.

    Toyota Fortuner Nội Thất 4

    Màn hình giải trí trung tâm 7 inch

    TÍNH NĂNG NỔI BẬT TRÊN TOYOTA FORTUNER

    Động cơ và hệ truyền động

    Toyota Fortuner có nhiều tùy chọn về phiên bản động cơ. Phiên bản thấp trang bị động cơ 2.4L, phiên bản cao cấp trang bị động cơ 2.8L với nhiều công nghệ nổi bật. Hệ thống phun xăng điện tử hoặc phun nhiên liệu trực tiếp. Đi với động cơ là hộp số sàn 6 cấp hoặc số tự động 6 cấp.

    Toyota Fortuner Động Cơ

    Hệ truyền động trên Fortuner với phiên bản dẫn động cầu sau. 2 phiên bản cao cấp được trang bị hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian, cơ chế gài cầu điện tử. Đáp ứng được khả năng vượt mọi địa hình và đúng nghĩa sức mạnh của dòng xe SUV.

    ĐIỆN THOẠI: 0901.035.626

    Vận hành

    Việc sử dụng động cơ có dung tích lớn sẽ giúp Fortuner vận hành vượt trội. Công suất tối đa sản sinh được lên đến 174Hp/3400rpm và Momen xoắn cực đại đạt 450Nm/2400rpm.

    Hộp số sàn 6 cấp cho khả năng vận hành mượt mà và tối ưu.

    Hộp số sàn 6 cấp cho khả năng vận hành mượt mà và tối ưu.

    Thiết kế khí động học giúp dòng không khí luân chuyển mượt mà khi xe di chuyển. Hệ thống phanh trước đĩa tản nhiệt giúp xe an toàn hơn trên mọi địa hình.

    Khung gầm kiên cố, chắc chắn

    Khung gầm kiên cố, chắc chắn

    AN TOÀN CHỦ YẾU

    Các hệ thống hỗ trợ an toàn

    Toyota Fortuner được trang bị đầy đủ các tính năng an toàn từ chủ động đến bị động. Những tính năng nổi bật bao gồm khung xe GOA, hệ thống kiểm soát lực kéo, hệ thống hỗ trợ đỗ đèo, camera lùi, phanh khẩn cấp…

    Hệ thống treo

    Xe sử dụng hệ thống treo trước độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng. Hệ thống treo sau phụ thuộc, liên kết 4 điểm.

    Hệ thống treo với tay đòn kép ở phía trước và liên kết bốn điểm ở phía sau

    Hệ thống treo với tay đòn kép ở phía trước và liên kết bốn điểm ở phía sau

    Hệ thống túi khí trên Toyota Fortuner

    Toyota Fortuner luôn đảm bảo sự an toàn cho người lái và hành khách không chỉ công nghệ an toàn mà còn đến từ hệ thống 7 túi khí.

    Toyota Fortuner Túi Khí

    HOTLINE: 0901.035.626

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA FORTUNER

    Động cơ và khung xe

    Thông số Fortuner 2.4MT 4×2 Fortuner 2.4AT 4×2 Fortuner 2.7AT 4×2 Fortuner 2.7AT 4×4 Fortuner 2.8AT 4×4
    D x R x C (mm) 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835
    Chiều dài cơ sở (mm) 2745 2745 2745 2745 2745
    Chiều rộng cơ sở trước / sau (mm) 1545/1555 1545/1555 1545/1555 1545/1555 1545/1555
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 219 219 219 219 219
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.8 5.8 5.8 5.8 5.8
    Trọng lượng không tải/toàn tải (kg) 1980 / 2605 1995 / 2605 1875 / 2500 2025/2620 2105 / 2750
    Động cơ 2GD-FTV (2.4L), 4 xy lanh thẳng hàng 2GD-FTV (2.4L), 4 xy lanh thẳng hàng 2TR-FE (2.7L), 4 xy lanh thẳng hàng 2TR-FE (2.7L), 4 xy lanh thẳng hàng 1GD-FTV (2.8L), 4 xy lanh thẳng hàng
    Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
    Công suất cực đại (Hp/rpm) 148/3400 148/3400 164/5200 164/5200 174/3400
    Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 400/1600-2000 400/1600-2000 245/4000 245/4000 450/2400
    Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80L 80L 80L 80L 80L
    Hệ thống truyền động Cầu sau (RWD) Cầu sau (RWD) Cầu sau (RWD) 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
    Hộp số Số sàn 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp
    Phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt / Đĩa Đĩa tản nhiệt / Đĩa Đĩa tản nhiệt / Đĩa Đĩa tản nhiệt / Đĩa Đĩa tản nhiệt / Đĩa
    Hệ thống treo (trước/sau) Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng / Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng / Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng / Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng / Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng / Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
    Trợ lực tay láy Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực
    Vành & Lốp xe 265/65R17 265/65R17 265/65R17 265/60R18 265/60R18

    Ngoại thất

    Thông số Fortuner 2.4MT 4×2 Fortuner 2.4AT 4×2 Fortuner 2.7AT 4×2 Fortuner 2.7AT 4×4 Fortuner 2.8AT 4×4
    Đèn chiếu gần Halogen Halogen Helogen LED LED
    Đèn chiếu xa Halogen Halogen Halogen LED LED
    Đèn chiếu sáng ban ngày Không Không Không LED LED
    Hệ thống rửa đèn
    Hệ thống điều khiển đèn tự động Không Không
    Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Không
    Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không Không
    Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động Tự động
    Chế độ đèn chờ dẫn đường Không Không
    Cụm đèn sau LED LED LED LED LED
    Đèn báo phanh trên cao LED LED LED LED LED
    Đèn sương mù trước / sau Có / Không Có / Không Có / Không Có / Không Có / Không
    Gương chiếu hậu chỉnh / gập điện Có / Có Có / Có Có / Có Có / Có Có / Có
    Gương chiếu hậu chống chói / chống bám nước Không / Không Không / Không Không / Không Không / Không Không / Không
    Sấy gương Không Không Không Không Không
    Gạt mưa trước / sau Gián đoạn / Liên tục Gián đoạn / Liên tục Gián đoạn / Liên tục Gián đoạn / Liên tục Gián đoạn / Liên tục
    Sấy kính sau
    Ăng ten Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá
    Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe Mạ chrome Mạ chrome Mạ chrome Mạ chrome

    Nội thất

    Thông số Fortuner 2.4MT 4×2 Fortuner 2.4AT 4×2 Fortuner 2.7AT 4×2 Fortuner 2.7AT 4×4 Fortuner 2.8AT 4×4
    Tay lái 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu
    Chất liệu vô lăng Urethane Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
    Cụm đồng hồ Analog Optitron Optitron Optitron Optitron
    Màn hình hiển thị đa thông tin Đơn sắc Màn hình màu TFT 4.2 inch Màn hình màu TFT 4.2 inch Màn hình màu TFT 4.2 inch Màn hình màu TFT 4.2 inch
    Chất liệu ghế Nỉ Da Da Da Da
    Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
    Điều chỉnh ghế khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
    Hàng ghế 2 Gập 60/40 một chạm Gập 60/40 một chạm Gập 60/40 một chạm Gập 60/40 một chạm Gập 60/40 một chạm
    Hàng ghế 3 Ngã lưng, gập 50/50 Ngã lưng, gập 50/50 Ngã lưng, gập 50/50 Gập 60/40 một chạm Gập 60/40 một chạm
    Tựa tay hàng ghế sau
    Cửa sổ trời

    Tiện nghi

    Thông số Fortuner 2.4MT 4×2 Fortuner 2.4AT 4×2 Fortuner 2.7AT 4×2 Fortuner 2.7AT 4×4 Fortuner 2.8AT 4×4
    Rèm che nắng kính sau Không Không Không Không Không
    Rèm che nắng cửa sau Không Không Không Không Không
    Hệ thống điều hòa trước Chỉnh tay 2 giàn lạnh Chỉnh tay 2 giàn lạnh Tự động 2 giàn lạnh Tự động 2 giàn lạnh Tự động 2 giàn lạnh
    Cửa gió sau
    Hộp làm mát
    Đầu đĩa DVD DVD màn hình cảm ứng 7 inch DVD màn hình cảm ứng 7 inch DVD màn hình cảm ứng 7 inch DVD màn hình cảm ứng 7 inch
    Số loa 6 loa 6 loa 6 loa 6 loa 6 loa
    AUX/USB/Bluetooth
    Kết nối wifi Không Không Không Không Không
    Kết nối điện thoại thông minh
    Hệ thống đàm thoại rảnh tay
    Chìa khóa thông minh & Khởi động nút bấm Không Không
    Khóa cửa điện
    Cửa sổ điều chỉnh điện Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái) Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái) Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái) Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa) Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)
    Cốp điều khiển điện Không Không Không
    Sạc không dây Không Không Không Không Không
    Kiểm soát hành trình

    An ninh – An toàn

    Thông số Fortuner 2.4MT 4×2 Fortuner 2.4AT 4×2 Fortuner 2.7AT 4×2 Fortuner 2.7AT 4×4 Fortuner 2.8AT 4×4
    Hệ thống báo động
    Hệ thống mã hóa khóa động cơ
    Hệ thống chống bó cứng phanh
    Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
    Phân phối lực phanh điện tử
    Ổn định thân xe
    Kiểm soát lực kéo Có (A-TRC) Có (A-TRC)
    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    Hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Không Không Không
    Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không Không Không Không Không
    Thích nghi địa hình Không Không Không Không Không
    Đèn báo phanh khẩn cấp
    Camera lùi
    Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau / Góc trước / Góc sau Có / Không / Không Có / Không / Không Có / Không / Không Có / Không / Không Có / Không / Không
    Túi khí người lái & hành khách phía trước
    Túi khí bên hông phía trước
    Túi khí rèm
    Túi khí bên hông phía sau Không Không Không Không Không
    Túi khí đầu gối người lái
    Túi khí đầu gối hành khách Không Không Không Không Không
    Khung xe GOA
    Dây đai an toàn 3 điểm ELR 7 vị trí 3 điểm ELR 7 vị trí 3 điểm ELR 7 vị trí 3 điểm ELR 7 vị trí 3 điểm ELR 7 vị trí
    Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
    Cột lái tự đổ
    Bàn đạp phanh tự đổ

    TƯ VẤN: 0901.035.626


    Từ khóa trong bài viết: toyota, toyota an giang. Tag 1: toyota chính hãng, mua xe toyota an giang. Tag 2: toyota fortuner, toyota fortuner an giang. Tag 3: thông số kỹ thuật toyota fortuner, toyota an giang trả góp. Tag 4: đại lý toyota an giang, đánh giá toyota fortuner. Tag 5: mua toyota fortuner an giang, fortuner an giang. Tag 6: giá xe fortuner, mua xe toyota fortuner trả góp, đại lý an giang 3s. Bài viết tham khảo: Ưu đãi & Khuyến mãi tại Toyota An Giang. Check by Admin 03 Dec 20.

    Trả lời

    0901.035.626